Từ vựng
軽震 (けいしん, keishin) nghĩa là gì?
軽震 (けいしん, keishin) trong tiếng Nhật nghĩa là trận động đất nhẹ.
| Cách đọc | けいしん |
|---|---|
| Romaji | keishin |
| Từ loại | danh từ |
軽震けいしん
keishin
trận động đất nhẹ
- 1danh từ trận động đất nhẹweak earthquake
Từ vựng
軽震 (けいしん, keishin) trong tiếng Nhật nghĩa là trận động đất nhẹ.
| Cách đọc | けいしん |
|---|---|
| Romaji | keishin |
| Từ loại | danh từ |
trận động đất nhẹ