Từ vựng
転身 (てんしん, tenshin) nghĩa là gì?
転身 (てんしん, tenshin) trong tiếng Nhật nghĩa là sự rẽ hướng sang nghề nghiệp hoặc lối sống hoàn toàn mới.
| Cách đọc | てんしん |
|---|---|
| Romaji | tenshin |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
転身てんしん
tenshin
sự rẽ hướng sang nghề nghiệp hoặc lối sống hoàn toàn mới
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ sự rẽ hướng sang nghề nghiệp hoặc lối sống hoàn toàn mớichanging (job, career, lifestyle, social position, beliefs, etc.)