Từ vựng
転移 (てんい, ten'i) nghĩa là gì?
転移 (てんい, ten'i) trong tiếng Nhật nghĩa là sự chuyển dịch, sự biến đổi theo thời gian hoặc hoàn cảnh; (y học) sự di căn, sự lan rộng; (vật lý học) sự chuyển pha, sự chuyển trạng thái; sự chuyển di trong học tập.
| Cách đọc | てんい |
|---|---|
| Romaji | ten'i |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
転移てんい
ten'i
sự chuyển dịch, sự biến đổi theo thời gian hoặc hoàn cảnh; (y học) sự di căn, sự lan rộng; (vật lý học) sự chuyển pha, sự chuyển trạng thái; sự chuyển di trong học tập
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ sự chuyển dịch, sự biến đổi theo thời gian hoặc hoàn cảnhmoving (location, with the times, etc.); change; transition
- 2danh từ · động từ (+する) · tự động từ (y học) sự di căn, sự lan rộngmetastasis; spread
- 3danh từ · động từ (+する) · tự động từ (vật lý học) sự chuyển pha, sự chuyển trạng tháitransition (e.g. phase transition)
- 4danh từ · động từ (+する) · tự động từ sự chuyển di trong học tậptransfer (of learning)
- 5danh từ · động từ (+する) · tự động từ hiện tượng chuyển di cảm xúc trong phân tâm họctransference (in psychoanalysis)