Từ vựng
転戦 (てんせん, tensen) nghĩa là gì?
転戦 (てんせん, tensen) trong tiếng Nhật nghĩa là chuyển chiến trường, chinh chiến qua nhiều mặt trận.
| Cách đọc | てんせん |
|---|---|
| Romaji | tensen |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
転戦てんせん
tensen
chuyển chiến trường, chinh chiến qua nhiều mặt trận
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ chuyển chiến trường, chinh chiến qua nhiều mặt trậnmoving from one battlefield to another; fighting on successive fronts; fighting in various battles