Từ vựng
転嫁 (てんか, tenka) nghĩa là gì?
転嫁 (てんか, tenka) trong tiếng Nhật nghĩa là sự đổ lỗi, sự đùn đẩy trách nhiệm sang người khác; (cổ) sự tái giá, việc đi bước nữa.
| Cách đọc | てんか |
|---|---|
| Romaji | tenka |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
転嫁てんか
tenka
sự đổ lỗi, sự đùn đẩy trách nhiệm sang người khác; (cổ) sự tái giá, việc đi bước nữa
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự đổ lỗi, sự đùn đẩy trách nhiệm sang người khácimputation; shifting (blame, responsibility, etc.); passing the buck
- 2danh từ · động từ (+する) · tha động từ (cổ) sự tái giá, việc đi bước nữasecond marriage; remarriage