Từ vựng
転向 (てんこう, tenkou) nghĩa là gì?
転向 (てんこう, tenkou) trong tiếng Nhật nghĩa là sự chuyển hướng, sự thay đổi lập trường.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | てんこう |
|---|
| Romaji | tenkou |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
転向てんこう
tenkou
sự chuyển hướng, sự thay đổi lập trường
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ sự chuyển hướng, sự thay đổi lập trườngconversion; shift; about-face