Từ vựng
軍縮 (ぐんしゅく, gunshuku) nghĩa là gì?
軍縮 (ぐんしゅく, gunshuku) trong tiếng Nhật nghĩa là (viết tắt) sự cắt giảm quân bị, sự giải trừ quân bị.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ぐんしゅく |
|---|
| Romaji | gunshuku |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
軍縮ぐんしゅく
gunshuku
(viết tắt) sự cắt giảm quân bị, sự giải trừ quân bị
- 1danh từ (viết tắt) sự cắt giảm quân bị, sự giải trừ quân bịreduction of armaments; disarmament