Từ vựng
身辺 (しんぺん, shinpen) nghĩa là gì?
身辺 (しんぺん, shinpen) trong tiếng Nhật nghĩa là xung quanh bản thân mình, đời tư và sinh hoạt cá nhân.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | しんぺん |
|---|
| Romaji | shinpen |
|---|
| Từ loại | danh từ, tính từ の |
|---|
身辺しんぺん
shinpen
xung quanh bản thân mình, đời tư và sinh hoạt cá nhân
- 1danh từ · tính từ の xung quanh bản thân mình, đời tư và sinh hoạt cá nhânone's person; around one's person