Từ vựng
身軽 (みがる, migaru) nghĩa là gì?
身軽 (みがる, migaru) trong tiếng Nhật nghĩa là nhanh nhẹn, thoăn thoắt; gọn nhẹ trong trang phục hay hành lý mang theo; nhẹ gánh, thảnh thơi ít vướng bận trách nhiệm hay gia đình.
| Cách đọc | みがる |
|---|---|
| Romaji | migaru |
| Từ loại | tính từ -na |
身軽みがる
migaru
nhanh nhẹn, thoăn thoắt; gọn nhẹ trong trang phục hay hành lý mang theo; nhẹ gánh, thảnh thơi ít vướng bận trách nhiệm hay gia đình
- 1tính từ -na nhanh nhẹn, thoăn thoắt, nhẹ nhàng linh hoạtagile; nimble; light (of foot)
- 2tính từ -na gọn nhẹ trong trang phục hay hành lý mang theocasual (clothing); light (e.g. luggage)
- 3tính từ -na nhẹ gánh, thảnh thơi ít vướng bận trách nhiệm hay gia đìnhcarefree; with limited responsibility
Còn viết: 身がる