Từ vựng
身上 (しんじょう, shinjou) nghĩa là gì?
身上 (しんじょう, shinjou) trong tiếng Nhật nghĩa là lai lịch, hoàn cảnh, thân thế; điểm mạnh, sở trường.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | しんじょう |
|---|
| Romaji | shinjou |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
身上しんじょう
shinjou
lai lịch, hoàn cảnh, thân thế; điểm mạnh, sở trường
- 1danh từ lai lịch, hoàn cảnh, thân thếone's background; one's history; one's circumstances
- 2danh từ điểm mạnh, sở trường, phẩm chất đáng quýone's merit; asset; strong point