Từ vựng
躍進 (やくしん, yakushin) nghĩa là gì?
躍進 (やくしん, yakushin) trong tiếng Nhật nghĩa là sự tiến bộ vượt bậc, bước tiến nhảy vọt.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | やくしん |
|---|
| Romaji | yakushin |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
躍進やくしん
yakushin
sự tiến bộ vượt bậc, bước tiến nhảy vọt
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ sự tiến bộ vượt bậc, bước tiến nhảy vọtmaking rapid progress; making great advances; rush