Từ vựng
路線 (ろせん, rosen) nghĩa là gì?
路線 (ろせん, rosen) trong tiếng Nhật nghĩa là tuyến đường, tuyến xe; đường lối, chủ trương, phương hướng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ろせん |
|---|
| Romaji | rosen |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
路線ろせん
rosen
tuyến đường, tuyến xe; đường lối, chủ trương, phương hướng
- 1danh từ tuyến đường, tuyến xe, tuyến tàu, lộ trìnhroute (bus, train, air, etc.); line
- 2danh từ đường lối, chủ trương, phương hướngline (taken by a group, organization, etc.); policy; course