Từ vựng

足止め (あしどめ, ashidome) nghĩa là gì?

足止め (あしどめ, ashidome) trong tiếng Nhật nghĩa là sự giữ chân không cho rời đi, sự cấm túc tại chỗ; sự bị mắc kẹt, sự bị giữ chân không đi tiếp được; công đoạn hãm màu cho thuốc nhuộm bám đều trên vải.

Thông tin tra cứu
Cách đọcあしどめ
Romajiashidome
Từ loạidanh từ, động từ (+する), tha động từ
あしどめ
ashidome

sự giữ chân không cho rời đi, sự cấm túc tại chỗ; sự bị mắc kẹt, sự bị giữ chân không đi tiếp được; công đoạn hãm màu cho thuốc nhuộm bám đều trên vải

  1. 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự giữ chân không cho rời đi, sự cấm túc tại chỗpreventing (someone) from leaving; confinement; keeping indoors
  2. 2danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự bị mắc kẹt, sự bị giữ chân không đi tiếp đượcbeing stranded; grounding
  3. 3danh từ · động từ (+する) · tha động từ công đoạn hãm màu cho thuốc nhuộm bám đều trên vảilevel dyeing

Còn viết: 足留め、足留

Tra từ khác trong Từ điển →

Nguồn dữ liệu và giấy phép

Mục từ, cách đọc và nghĩa tiếng Anh: JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG), giấy phép CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt do GoMe dịch tự động từ các nghĩa của JMdict, chưa qua biên tập — chỉ để tham khảo.