Từ vựng
足早 (あしばや, ashibaya) nghĩa là gì?
足早 (あしばや, ashibaya) trong tiếng Nhật nghĩa là bước nhanh, rảo bước, đi vội; trôi qua nhanh chóng, mau lẹ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | あしばや |
|---|
| Romaji | ashibaya |
|---|
| Từ loại | tính từ -na |
|---|
足早あしばや
ashibaya
bước nhanh, rảo bước, đi vội; trôi qua nhanh chóng, mau lẹ
- 1tính từ -na bước nhanh, rảo bước, đi vộifast (walking); quick; brisk
- 2tính từ -na trôi qua nhanh chóng, mau lẹquick (passing of time); rapid; swift
Còn viết: 足速