Từ vựng
足掛かり (あしがかり, ashigakari) nghĩa là gì?
足掛かり (あしがかり, ashigakari) trong tiếng Nhật nghĩa là chỗ đặt chân, bàn đạp đầu tiên.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | あしがかり |
|---|
| Romaji | ashigakari |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
足掛かりあしがかり
ashigakari
chỗ đặt chân, bàn đạp đầu tiên
- 1danh từ chỗ đặt chân, bàn đạp đầu tiênfoothold; footing; toehold
Còn viết: 足がかり、足掛り