Từ vựng
起動 (きどう, kidou) nghĩa là gì?
起動 (きどう, kidou) trong tiếng Nhật nghĩa là việc khởi động máy móc hoặc hệ thống máy tính.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | きどう |
|---|
| Romaji | kidou |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
起動きどう
kidou
việc khởi động máy móc hoặc hệ thống máy tính
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ việc khởi động máy móc hoặc hệ thống máy tínhstartup; booting up; activation