Từ vựng
賢人 (けんじん, kenjin) nghĩa là gì?
賢人 (けんじん, kenjin) trong tiếng Nhật nghĩa là người hiền tài, bậc hiền triết; rượu sake đục chưa lọc.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | けんじん |
|---|
| Romaji | kenjin |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
賢人けんじん
kenjin
người hiền tài, bậc hiền triết; rượu sake đục chưa lọc
- 1danh từ người hiền tài, bậc hiền triết, người khôn ngoanwise person; virtuous person; sage
- 2danh từ rượu sake đục chưa lọcunrefined sake