Từ vựng
賛 (さん, san) nghĩa là gì?
賛 (さん, san) trong tiếng Nhật nghĩa là lời ca ngợi, lời tán tụng; lời đề tựa hoặc bài thơ đề trên tranh.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | さん |
|---|
| Romaji | san |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
賛さん
san
lời ca ngợi, lời tán tụng; lời đề tựa hoặc bài thơ đề trên tranh
- 1danh từ lời ca ngợi, lời tán tụngpraise; tribute
- 2danh từ lời đề tựa hoặc bài thơ đề trên tranhinscription (on a painting)
Còn viết: 讃