Từ vựng
賛歌 (さんか, sanka) nghĩa là gì?
賛歌 (さんか, sanka) trong tiếng Nhật nghĩa là bài ca ngợi, thánh ca tôn vinh.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | さんか |
|---|
| Romaji | sanka |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
賛歌さんか
sanka
bài ca ngợi, thánh ca tôn vinh
- 1danh từ bài ca ngợi, thánh ca tôn vinhsong of praise; eulogy; paean
Còn viết: 讃歌、讚歌