Từ vựng
資する (しする, shisuru) nghĩa là gì?
資する (しする, shisuru) trong tiếng Nhật nghĩa là đóng góp, góp phần, giúp ích; cấp vốn, tài trợ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | しする |
|---|
| Romaji | shisuru |
|---|
| Từ loại | tự động từ |
|---|
資するしする
shisuru
đóng góp, góp phần, giúp ích; cấp vốn, tài trợ
- 1vs-s · tự động từ đóng góp, góp phần, giúp íchto contribute; to play a part in; to have a hand in
- 2vs-s · tự động từ cấp vốn, tài trợto finance