Từ vựng
貸借 (たいしゃく, taishaku) nghĩa là gì?
貸借 (たいしゃく, taishaku) trong tiếng Nhật nghĩa là việc vay và cho vay, quan hệ nợ và có.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | たいしゃく |
|---|
| Romaji | taishaku |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
貸借たいしゃく
taishaku
việc vay và cho vay, quan hệ nợ và có
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ việc vay và cho vay, quan hệ nợ và cóloan; debit and credit; lending and borrowing