Từ vựng
買収 (ばいしゅう, baishuu) nghĩa là gì?
買収 (ばいしゅう, baishuu) trong tiếng Nhật nghĩa là sự mua lại, sự thâu tóm doanh nghiệp; sự mua chuộc, sự hối lộ.
| Cách đọc | ばいしゅう |
|---|---|
| Romaji | baishuu |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
買収ばいしゅう
baishuu
sự mua lại, sự thâu tóm doanh nghiệp; sự mua chuộc, sự hối lộ
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự mua lại, sự thâu tóm doanh nghiệp, sự thu muaacquisition (esp. corporate); buy-out; takeover
- 2danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự mua chuộc, sự hối lộbribery; buying off; corruption