Từ vựng
買い戻し (かいもどし, kaimodoshi) nghĩa là gì?
買い戻し (かいもどし, kaimodoshi) trong tiếng Nhật nghĩa là sự mua lại, việc chuộc lại.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | かいもどし |
|---|
| Romaji | kaimodoshi |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
買い戻しかいもどし
kaimodoshi
sự mua lại, việc chuộc lại
- 1danh từ sự mua lại, việc chuộc lạirepurchase; redemption
Còn viết: 買戻し