Từ vựng
買い出し (かいだし, kaidashi) nghĩa là gì?
買い出し (かいだし, kaidashi) trong tiếng Nhật nghĩa là việc đi chợ, việc đi mua sắm; việc mua sỉ, việc mua số lượng lớn.
| Cách đọc | かいだし |
|---|---|
| Romaji | kaidashi |
| Từ loại | danh từ |
買い出しかいだし
kaidashi
việc đi chợ, việc đi mua sắm; việc mua sỉ, việc mua số lượng lớn
- 1danh từ việc đi chợ, việc đi mua sắmgoing out to shop; going shopping
- 2danh từ việc mua sỉ, việc mua số lượng lớnbuying in quantity; buying wholesale; bulk purchasing
Còn viết: 買出し