Từ vựng
買い付け (かいつけ, kaitsuke) nghĩa là gì?
買い付け (かいつけ, kaitsuke) trong tiếng Nhật nghĩa là thu mua số lượng lớn, mua sỉ; quen mua, chỗ mua quen thuộc.
| Cách đọc | かいつけ |
|---|---|
| Romaji | kaitsuke |
| Từ loại | danh từ |
買い付けかいつけ
kaitsuke
thu mua số lượng lớn, mua sỉ; quen mua, chỗ mua quen thuộc
- 1danh từ thu mua số lượng lớn, mua sỉ, nhập hàngbuying (in large quantities); (wholesale) purchase; buying in
- 2tính từ の · danh từ quen mua, chỗ mua quen thuộc, nhãn hiệu quen dùng(one's) usual (store, supplier, etc.); regular; favourite (brand, shop, etc.)
Còn viết: 買付け、買付、買いつけ