Từ vựng
貴金属 (ききんぞく, kikinzoku) nghĩa là gì?
貴金属 (ききんぞく, kikinzoku) trong tiếng Nhật nghĩa là kim loại quý.
| Cách đọc | ききんぞく |
|---|---|
| Romaji | kikinzoku |
| Từ loại | danh từ |
貴金属ききんぞく
kikinzoku
kim loại quý
- 1danh từ kim loại quýprecious metal
Từ vựng
貴金属 (ききんぞく, kikinzoku) trong tiếng Nhật nghĩa là kim loại quý.
| Cách đọc | ききんぞく |
|---|---|
| Romaji | kikinzoku |
| Từ loại | danh từ |
kim loại quý