Từ vựng
貴方 (あんた, anta) nghĩa là gì?
貴方 (あんた, anta) trong tiếng Nhật nghĩa là (thông tục) anh, cô, cậu, mày.
| Cách đọc | あんた |
|---|---|
| Romaji | anta |
| Từ loại | đại từ |
貴方あんた
anta
(thông tục) anh, cô, cậu, mày
- 1đại từ (thông tục) anh, cô, cậu, màyyou
Từ vựng
貴方 (あんた, anta) trong tiếng Nhật nghĩa là (thông tục) anh, cô, cậu, mày.
| Cách đọc | あんた |
|---|---|
| Romaji | anta |
| Từ loại | đại từ |
(thông tục) anh, cô, cậu, mày