Từ vựng
貴方 (あなた, anata) nghĩa là gì?
貴方 (あなた, anata) trong tiếng Nhật nghĩa là bạn, anh, chị, ngài; (thân mật) anh yêu, mình ơi.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | あなた |
|---|
| Romaji | anata |
|---|
| Từ loại | đại từ |
|---|
貴方あなた
anata
bạn, anh, chị, ngài; (thân mật) anh yêu, mình ơi
- 1đại từ bạn, anh, chị, ngàiyou
- 2đại từ (thân mật) anh yêu, mình ơidear; honey
Còn viết: 貴女、貴男