Từ vựng
貪る (むさぼる, musaboru) nghĩa là gì?
貪る (むさぼる, musaboru) trong tiếng Nhật nghĩa là tham lam, thèm khát, khao khát vô độ; đắm chìm vào, làm mãi không dứt; ăn ngấu nghiến, ngốn ngấu thức ăn.
| Cách đọc | むさぼる |
|---|---|
| Romaji | musaboru |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
貪るむさぼる
musaboru
tham lam, thèm khát, khao khát vô độ; đắm chìm vào, làm mãi không dứt; ăn ngấu nghiến, ngốn ngấu thức ăn
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ tham lam, thèm khát, khao khát vô độto covet; to crave; to be greedy for
- 2động từ nhóm 1 · tha động từ đắm chìm vào, làm mãi không dứt, mê mải không chánto indulge in; to do ceaselessly; to keep doing (without losing interest)
- 3động từ nhóm 1 · tha động từ ăn ngấu nghiến, ngốn ngấu thức ănto eat greedily; to devour