Từ vựng
貧血 (ひんけつ, hinketsu) nghĩa là gì?
貧血 (ひんけつ, hinketsu) trong tiếng Nhật nghĩa là (y học) chứng thiếu máu.
| Cách đọc | ひんけつ |
|---|---|
| Romaji | hinketsu |
| Từ loại | danh từ |
貧血ひんけつ
hinketsu
(y học) chứng thiếu máu
- 1danh từ (y học) chứng thiếu máuanemia; anaemia
Từ vựng
貧血 (ひんけつ, hinketsu) trong tiếng Nhật nghĩa là (y học) chứng thiếu máu.
| Cách đọc | ひんけつ |
|---|---|
| Romaji | hinketsu |
| Từ loại | danh từ |
(y học) chứng thiếu máu