Từ vựng
負 (ふ, fu) nghĩa là gì?
負 (ふ, fu) trong tiếng Nhật nghĩa là số âm, dấu trừ, cực âm.
| Cách đọc | ふ |
|---|---|
| Romaji | fu |
| Từ loại | danh từ, tính từ の |
負ふ
fu
số âm, dấu trừ, cực âm
- 1danh từ · tính từ の số âm, dấu trừ, cực âmnegative; minus
Từ vựng
負 (ふ, fu) trong tiếng Nhật nghĩa là số âm, dấu trừ, cực âm.
| Cách đọc | ふ |
|---|---|
| Romaji | fu |
| Từ loại | danh từ, tính từ の |
số âm, dấu trừ, cực âm