Từ vựng
象 (しょう, shou) nghĩa là gì?
象 (しょう, shou) trong tiếng Nhật nghĩa là hình tướng, hình dạng, dáng vẻ, hiện tượng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | しょう |
|---|
| Romaji | shou |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
象しょう
shou
hình tướng, hình dạng, dáng vẻ, hiện tượng
- 1danh từ hình tướng, hình dạng, dáng vẻ, hiện tượngform; shape; figure