Từ vựng
議席 (ぎせき, giseki) nghĩa là gì?
議席 (ぎせき, giseki) trong tiếng Nhật nghĩa là ghế nghị sĩ trong Quốc hội.
| Cách đọc | ぎせき |
|---|---|
| Romaji | giseki |
| Từ loại | danh từ |
議席ぎせき
giseki
ghế nghị sĩ trong Quốc hội
- 1danh từ ghế nghị sĩ trong Quốc hộiparliamentary seat
Từ vựng
議席 (ぎせき, giseki) trong tiếng Nhật nghĩa là ghế nghị sĩ trong Quốc hội.
| Cách đọc | ぎせき |
|---|---|
| Romaji | giseki |
| Từ loại | danh từ |
ghế nghị sĩ trong Quốc hội