Từ vựng
警護 (けいご, keigo) nghĩa là gì?
警護 (けいご, keigo) trong tiếng Nhật nghĩa là sự hộ vệ, sự hộ tống, vệ sĩ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | けいご |
|---|
| Romaji | keigo |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
警護けいご
keigo
sự hộ vệ, sự hộ tống, vệ sĩ
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự hộ vệ, sự hộ tống, vệ sĩbodyguard; escort