Từ vựng
誓って (ちかって, chikatte) nghĩa là gì?
誓って (ちかって, chikatte) trong tiếng Nhật nghĩa là xin thề, lấy danh dự đảm bảo; tuyệt đối không, quyết không bao giờ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ちかって |
|---|
| Romaji | chikatte |
|---|
| Từ loại | trạng từ |
|---|
誓ってちかって
chikatte
xin thề, lấy danh dự đảm bảo; tuyệt đối không, quyết không bao giờ
- 1trạng từ xin thề, lấy danh dự đảm bảo, chắc chắnsurely; upon my word; by Jove
- 2trạng từ tuyệt đối không, quyết không bao giờ(with neg) by no means; never