Từ vựng
誉れ (ほまれ, homare) nghĩa là gì?
誉れ (ほまれ, homare) trong tiếng Nhật nghĩa là niềm vinh dự, tiếng thơm vẻ vang.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ほまれ |
|---|
| Romaji | homare |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
誉れほまれ
homare
niềm vinh dự, tiếng thơm vẻ vang
- 1danh từ niềm vinh dự, tiếng thơm vẻ vanghonour; honor; glory