Từ vựng
話しかける (はなしかける, hanashikakeru) nghĩa là gì?
話しかける (はなしかける, hanashikakeru) trong tiếng Nhật nghĩa là bắt chuyện, gọi hỏi, ngỏ lời; mở lời, cất lời, bắt đầu nói chuyện.
| Cách đọc | はなしかける |
|---|---|
| Romaji | hanashikakeru |
| Từ loại | động từ nhóm 2, tha động từ |
話しかけるはなしかける
hanashikakeru
bắt chuyện, gọi hỏi, ngỏ lời; mở lời, cất lời, bắt đầu nói chuyện
- 1động từ nhóm 2 · tha động từ bắt chuyện, gọi hỏi, ngỏ lờito address (someone); to accost a person; to talk (to someone)
- 2động từ nhóm 2 · tha động từ mở lời, cất lời, bắt đầu nói chuyệnto begin to talk; to start a conversation
Còn viết: 話し掛ける