Từ vựng
訴状 (そじょう, sojou) nghĩa là gì?
訴状 (そじょう, sojou) trong tiếng Nhật nghĩa là đơn khởi kiện, bản cáo trạng gửi tòa án.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | そじょう |
|---|
| Romaji | sojou |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
訴状そじょう
sojou
đơn khởi kiện, bản cáo trạng gửi tòa án
- 1danh từ đơn khởi kiện, bản cáo trạng gửi tòa ánpetition; complaint; (legal) brief