Từ vựng
託す (たくす, takusu) nghĩa là gì?
託す (たくす, takusu) trong tiếng Nhật nghĩa là ủy thác, giao phó, gửi gắm; nhờ chuyển lời nhắn hoặc bưu kiện qua người khác; gửi gắm, mượn để bày tỏ tâm tư hoặc ý kiến; lấy làm cớ, mượn cớ.
| Cách đọc | たくす |
|---|---|
| Romaji | takusu |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
託すたくす
takusu
ủy thác, giao phó, gửi gắm; nhờ chuyển lời nhắn hoặc bưu kiện qua người khác; gửi gắm, mượn để bày tỏ tâm tư hoặc ý kiến; lấy làm cớ, mượn cớ
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ ủy thác, giao phó, gửi gắmto entrust (someone) with; to leave (a matter) with someone; to place under someone's care
- 2động từ nhóm 1 · tha động từ nhờ chuyển lời nhắn hoặc bưu kiện qua người khácto have someone deliver (a message, parcel, etc.); to send (through someone); to leave (a message) with someone
- 3động từ nhóm 1 · tha động từ gửi gắm, mượn để bày tỏ tâm tư hoặc ý kiếnto use (something) to express (one's feelings, opinion, etc.); to express in the form of (something)
- 4động từ nhóm 1 · tha động từ lấy làm cớ, mượn cớto use as a pretext
Còn viết: 托す