Từ vựng
計測 (けいそく, keisoku) nghĩa là gì?
計測 (けいそく, keisoku) trong tiếng Nhật nghĩa là sự đo đạc, sự đo lường.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | けいそく |
|---|
| Romaji | keisoku |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
計測けいそく
keisoku
sự đo đạc, sự đo lường
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự đo đạc, sự đo lườngmeasuring; measurement