Từ vựng
解約 (かいやく, kaiyaku) nghĩa là gì?
解約 (かいやく, kaiyaku) trong tiếng Nhật nghĩa là việc huỷ hợp đồng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | かいやく |
|---|
| Romaji | kaiyaku |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
解約かいやく
kaiyaku
việc huỷ hợp đồng
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ việc huỷ hợp đồng, sự chấm dứt giao kèocancellation of a contract