Từ vựng
解禁 (かいきん, kaikin) nghĩa là gì?
解禁 (かいきん, kaikin) trong tiếng Nhật nghĩa là sự dỡ bỏ lệnh cấm, sự mở mùa săn bắt hoặc đánh cá; (thông tục) sự công bố thông tin chính thức.
| Cách đọc | かいきん |
|---|---|
| Romaji | kaikin |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
解禁かいきん
kaikin
sự dỡ bỏ lệnh cấm, sự mở mùa săn bắt hoặc đánh cá; (thông tục) sự công bố thông tin chính thức
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự dỡ bỏ lệnh cấm, sự mở mùa săn bắt hoặc đánh cálifting a ban; raising an embargo; opening a season (hunting, fishing, etc.)
- 2danh từ · động từ (+する) · tha động từ (thông tục) sự công bố thông tin chính thứcpublishing contents; revealing information