Từ vựng
観音 (かんのん, kannon) nghĩa là gì?
観音 (かんのん, kannon) trong tiếng Nhật nghĩa là Quan Thế Âm Bồ Tát, Phật Bà Quan Âm.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | かんのん |
|---|
| Romaji | kannon |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
観音かんのん
kannon
Quan Thế Âm Bồ Tát, Phật Bà Quan Âm
- 1danh từ Quan Thế Âm Bồ Tát, Phật Bà Quan ÂmAvalokiteshvara (Bodhisattva); Avalokitesvara; Kannon
Còn viết: 觀音