Từ vựng
観戦 (かんせん, kansen) nghĩa là gì?
観戦 (かんせん, kansen) trong tiếng Nhật nghĩa là việc xem thi đấu, sự quan sát trận đánh.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | かんせん |
|---|
| Romaji | kansen |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
観戦かんせん
kansen
việc xem thi đấu, sự quan sát trận đánh
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ việc xem thi đấu, sự quan sát trận đánhwatching a (sports) game; spectating; observing (military operations)