Từ vựng
覚醒 (かくせい, kakusei) nghĩa là gì?
覚醒 (かくせい, kakusei) trong tiếng Nhật nghĩa là sự thức tỉnh, sự tỉnh giấc, trỗi dậy; sự vỡ mộng, sự nhận ra sự thật.
| Cách đọc | かくせい |
|---|---|
| Romaji | kakusei |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
覚醒かくせい
kakusei
sự thức tỉnh, sự tỉnh giấc, trỗi dậy; sự vỡ mộng, sự nhận ra sự thật
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ sự thức tỉnh, sự tỉnh giấc, trỗi dậywaking up; awakening; arousal
- 2danh từ · động từ (+する) · tự động từ sự vỡ mộng, sự nhận ra sự thậtdisillusion; disillusionment; awakening
Còn viết: 覚せい