Từ vựng
覚書 (おぼえがき, oboegaki) nghĩa là gì?
覚書 (おぼえがき, oboegaki) trong tiếng Nhật nghĩa là bản ghi nhớ, ghi chú, mẩu ghi chép; bị vong lục, giác thư ngoại giao.
| Cách đọc | おぼえがき |
|---|---|
| Romaji | oboegaki |
| Từ loại | danh từ |
覚書おぼえがき
oboegaki
bản ghi nhớ, ghi chú, mẩu ghi chép; bị vong lục, giác thư ngoại giao
- 1danh từ bản ghi nhớ, ghi chú, mẩu ghi chépmemo; memorandum; note
- 2danh từ bị vong lục, giác thư ngoại giao(diplomatic) memorandum
Còn viết: 覚え書き、覚え書、覚書き