Từ vựng

見返す (みかえす, mikaesu) nghĩa là gì?

見返す (みかえす, mikaesu) trong tiếng Nhật nghĩa là nhìn đáp trả, nhìn chằm chằm lại người vừa nhìn mình; xem lại từ đầu, kiểm tra lại; làm cho kẻ từng coi thường mình phải sáng mắt ra, phục thù rửa hận; ngoái đầu nhìn lại phía sau.

Thông tin tra cứu
Cách đọcみかえす
Romajimikaesu
Từ loạiđộng từ nhóm 1, tha động từ
みかえす
mikaesu

nhìn đáp trả, nhìn chằm chằm lại người vừa nhìn mình; xem lại từ đầu, kiểm tra lại; làm cho kẻ từng coi thường mình phải sáng mắt ra, phục thù rửa hận; ngoái đầu nhìn lại phía sau

  1. 1động từ nhóm 1 · tha động từ nhìn đáp trả, nhìn chằm chằm lại người vừa nhìn mìnhto look (stare) back at (someone)
  2. 2động từ nhóm 1 · tha động từ xem lại từ đầu, kiểm tra lạito look at again; to re-examine
  3. 3động từ nhóm 1 · tha động từ làm cho kẻ từng coi thường mình phải sáng mắt ra, phục thù rửa hậnto prove oneself superior (to someone who had previously been condescending); to put a person to shame; to get one's own back
  4. 4động từ nhóm 1 · tự động từ ngoái đầu nhìn lại phía sauto look back (behind oneself)

Tra từ khác trong Từ điển →

Nguồn dữ liệu và giấy phép

Mục từ, cách đọc và nghĩa tiếng Anh: JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG), giấy phép CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt do GoMe dịch tự động từ các nghĩa của JMdict, chưa qua biên tập — chỉ để tham khảo.