Từ vựng
見聞 (けんぶん, kenbun) nghĩa là gì?
見聞 (けんぶん, kenbun) trong tiếng Nhật nghĩa là sự mắt thấy tai nghe, vốn kiến văn và trải nghiệm thực tế.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | けんぶん |
|---|
| Romaji | kenbun |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
見聞けんぶん
kenbun
sự mắt thấy tai nghe, vốn kiến văn và trải nghiệm thực tế
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự mắt thấy tai nghe, vốn kiến văn và trải nghiệm thực tếinformation; experience; knowledge