Từ vựng
見損なう (みそこなう, misokonau) nghĩa là gì?
見損なう (みそこなう, misokonau) trong tiếng Nhật nghĩa là nhìn nhầm, nhận định sai; nhìn nhầm người, đánh giá quá cao ai đó; bỏ lỡ không xem được, nhìn sót.
| Cách đọc | みそこなう |
|---|---|
| Romaji | misokonau |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
見損なうみそこなう
misokonau
nhìn nhầm, nhận định sai; nhìn nhầm người, đánh giá quá cao ai đó; bỏ lỡ không xem được, nhìn sót
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ nhìn nhầm, nhận định saito misjudge; to mistake; to misread
- 2động từ nhóm 1 · tha động từ nhìn nhầm người, đánh giá quá cao ai đóto misjudge (someone); to overestimate
- 3động từ nhóm 1 · tha động từ bỏ lỡ không xem được, nhìn sótto miss seeing; to overlook; to fail to notice
Còn viết: 見そこなう、見損う