Từ vựng
見当たる (みあたる, miataru) nghĩa là gì?
見当たる (みあたる, miataru) trong tiếng Nhật nghĩa là được tìm thấy, bắt gặp.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | みあたる |
|---|
| Romaji | miataru |
|---|
| Từ loại | động từ nhóm 1, tự động từ |
|---|
見当たるみあたる
miataru
được tìm thấy, bắt gặp
- 1động từ nhóm 1 · tự động từ được tìm thấy, bắt gặpto be found
Còn viết: 見あたる、見当る